Hệ thống Tiếng Nhật trực tuyến cung cấp các công cụ từ điển: Nhật - Việt, Nhật - Anh và Nhật - Nhật.
Từ điển Hán Việt, các mẫu ngữ pháp Tiếng Nhật, hệ thống các mẫu câu ví dụ, tài liệu đọc hiểu Tiếng Nhật.
1. Từ điển Tiếng Nhật: 145.591 từ
2. Từ điển Kanji (Từ điển Hán Việt): 14.616 từ
Bộ từ điển này được phân loại các trình độ theo JLPT (Japanese Language Proficiency Test): N5, N4, N3, N2, N1.
3. Ngữ pháp Tiếng Nhật:
Ngữ pháp 1 kyu: 109 mẫu
Ngữ pháp 2 kyu: 173 mẫu
Ngữ pháp 3 kyu: 120 mẫu
4. Từ vựng Tiếng Nhật:
Bộ từ vựng phân loại các trình độ theo JLPT : N5, N4, N3, N2, N1.
5. Mẫu câu Tiếng Nhật: 150.349 mẫu
6. Tài liệu đọc hiểu Tiếng Nhật
※Cách tra nhanh từ:
- Chọn từ hoặc double-click
- Click vào
(hiển thị khi chọn từ)
- Nghĩa của từ sẽ hiển thị trong popup
※Sử dụng phát âm Tiếng Nhật:
Sau khi tra từ, click vào
để nghe cách pháp âm.
Input data and [Search]
知己知彼,將心比心。
Tri kỷ (ta) tri bỉ (kẻ kia) , tương (theo) tâm tỷ (so sánh) tâm .
Input data and [Search]
| Cung cấp toàn bộ các mẫu câu ngữ pháp dựa vào các cuốn sách này và tham khảo thêm các nguồn khác. | ||
![]() |
![]() |
![]() |
※ Những mẫu ngữ pháp có đính kèm dấu (※)phía sau: là những mẫu được bổ sung thêm.
|
【ケン・イジケビッチ先生の日本語読解教材】
|
|
|
Input data and [Search]
|
Có 5 cấp độ trong bài thi năng lực tiếng Nhật là: N1 ~ N5. Cấp độ dễ và thấp nhất là N5, khó và cao nhất là N1.
N4 và N5, chủ yếu đánh giá khả năng tiếp thu và sử dụng tiếng Nhật một cách đơn giản trong lớp học. N1 và N2 đánh giá khả năng sử dụng tiếng Nhật trong cuộc sống và công việc. Và N3, là cấp độ trung gian giữa N1, N2, và N4, N5.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||



~